
Đăng bởi PCCT - (Phòng KD) | 09:14 | 16/12/2024
CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP CẦN THƠ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CHỈ TIÊU: CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG, ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN, TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG NĂM 2022,2023 VÀ 11 THÁNG ĐẦU NĂM 2024
I. CHỈ TIÊU ĐỘ TIN CẬY
- Chỉ tiêu Độ tin cậy cung cấp điện năm 2024 :
| Tên đơn vị | Độ tin cậy | Tháng | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ||
| Công Ty Điện Lực Cần Thơ | MAIFI | 0,1 | 0,06 | 0,48 | 0,11 | 0,18 | 0,3 | 0,04 | 0,08 | 0,1 | 0,1 | 0,03 |
| SAIDI | 13,29 | 13,49 | 24,41 | 18,7 | 39,33 | 22,29 | 13,12 | 14,4 | 20,67 | 19,5 | 11,58 | |
| SAIFI | 0,12 | 0,17 | 0,3 | 0,29 | 0,54 | 0,16 | 0,17 | 0,11 | 0,2 | 0,26 | 0,12 | |
- Chỉ tiêu Độ tin cậy cung cấp điện năm 2023 :
| Tên đơn vị | Độ tin cậy | Tháng | Lũy kế 2023 | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |||
| Công Ty Điện Lực Cần Thơ | MAIFI | 0,04 | 0,23 | 0,19 | 0,16 | 0,06 | 0,07 | 0,1 | 0,05 | 0,06 | 0,18 | 0,08 | 0,33 | 1,5347 |
| SAIDI | 10,8 | 4,85 | 6,77 | 16,14 | 12,77 | 8,61 | 27,11 | 21,94 | 14,41 | 18,58 | 37,72 | 53,65 | 233,3512 | |
| SAIFI | 0,14 | 0,04 | 0,09 | 0,22 | 0,19 | 0,11 | 0,36 | 0,19 | 0,12 | 0,21 | 0,17 | 0,35 | 2,1839 | |
- Chỉ tiêu Độ tin cậy cung cấp điện năm 2022 :
| Tên đơn vị | Độ tin cậy | Tháng | Lũy kế 2022 | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |||
| Công Ty Điện Lực Cần Thơ | MAIFI | 0,24 | 0,31 | 0,11 | 0,32 | 0,03 | 0,12 | 0,02 | 0,14 | 0,13 | 0,27 | 0,15 | 0,09 | 1,9309 |
| SAIDI | 17,04 | 24,04 | 13,34 | 33,05 | 13,74 | 19,92 | 11,95 | 24,15 | 33,23 | 31,47 | 33,05 | 15,39 | 270,3656 | |
| SAIFI | 0,12 | 0,18 | 0,31 | 0,56 | 0,17 | 0,35 | 0,18 | 0,34 | 0,47 | 0,27 | 0,33 | 0,15 | 3,4289 | |
II. CHỈ TIÊU TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
- Chỉ tiêu tổn thất điện năng năm 2024 :
| CTĐL | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 |
| Cần Thơ | 8,43 | 2,39 | 6,05 | 4,29 | 3,34 | 0,07 | 2,71 | 4,19 | 1,56 | 2,90 | 2,33 |
- Chỉ tiêu tổn thất điện năng năm 2023 :
| CTĐL | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 Gồm ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Quyết định 1184 ngày ngày 31/8/2021 của EVN) |
Cả năm 2023 Gồm ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Quyết định 1184 ngày ngày 31/8/2021 của EVN) |
Tháng 12 Loại trừ ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Tính toán loại trừ điện thương phẩm tăng thêm do thay đổi lịch GCS) |
Cả năm 2023 Loại trừ ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Tính toán loại trừ điện thương phẩm tăng thêm do thay đổi lịch GCS) |
| Cần Thơ | 4,46 | 2,10 | 7,11 | 5,86 | 3,24 | 0,45 | 0,91 | 4,19 | -1,58 | 2,60 | 0,44 | -4,36 | 2,31 | -3,63 | 2,99 |
- Chỉ tiêu tổn thất điện năng năm 2022 :
| CTĐL | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 Gồm ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Quyết định 1184 ngày ngày 31/8/2021 của EVN) |
Cả năm 2022 Gồm ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Quyết định 1184 ngày ngày 31/8/2021 của EVN) |
Tháng 12 Loại trừ ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Tính toán loại trừ điện thương phẩm tăng thêm do thay đổi lịch GCS) |
Cả năm 2022 Loại trừ ảnh hưởng do thay đổi lịch GCS (Tính toán loại trừ điện thương phẩm tăng thêm do thay đổi lịch GCS) |
| Cần Thơ | 12,83 | 7,52 | 9,08 | -0,45 | 1,78 | 2,79 | 2,21 | 2,20 | -5,95 | 2,26 | -1,51 | 2,68 | 2,90 | -1,11 | 3,28 |
III. CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
- Chỉ tiêu chất lượng dịch vụ năm 2024 :
| Chất lượng DVKH | Đơn vị | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | |
| 1.Thời gian cấp điện trung áp (tính thời gian của ngành Điện, không tính thời gian của khách hàng và các Sở ngành địa phương) | Ngày | 2,15 | 2,38 | 2,41 | 2,30 | 2,17 | 2,29 | 2,38 | 2,63 | 2,67 | 2,67 | 2,65 | ||
|
2.Thời gian trung bình thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện |
Không khẩn cấp | Ngày | ||||||||||||
| Khẩn cấp | Giờ | |||||||||||||
| 3. Tỷ lệ giải quyết kiến nghị, khiếu nại của khách hàng trả lời bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 05 ngày làm việc | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
- Chỉ tiêu chất lượng dịch vụ năm 2023 :
| Chất lượng DVKH | Đơn vị | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | |
| 1.Thời gian cấp điện trung áp (tính thời gian của ngành Điện, không tính thời gian của khách hàng và các Sở ngành địa phương) | Ngày | 2,13 | 2,17 | 2,25 | 2,34 | 2,45 | 2,41 | 2,46 | 2,46 | 2,44 | 2,49 | 2,56 | 2,55 | |
|
2.Thời gian trung bình thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện |
Không khẩn cấp | Ngày | ||||||||||||
| Khẩn cấp | Giờ | |||||||||||||
| 3. Tỷ lệ giải quyết kiến nghị, khiếu nại của khách hàng trả lời bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 05 ngày làm việc | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
- Chỉ tiêu chất lượng dịch vụ năm 2022 :
| Chất lượng DVKH | Đơn vị | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | |
| 1.Thời gian cấp điện trung áp (tính thời gian của ngành Điện, không tính thời gian của khách hàng và các Sở ngành địa phương) | Ngày | 3,64 | 3,64 | 3,65 | 3,69 | 3,70 | 3,67 | 3,65 | 3,65 | 3,64 | 3,62 | 3,62 | 3,62 | |
|
2.Thời gian trung bình thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện |
Không khẩn cấp | Ngày | ||||||||||||
| Khẩn cấp | Giờ | |||||||||||||
| 3. Tỷ lệ giải quyết kiến nghị, khiếu nại của khách hàng trả lời bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 05 ngày làm việc | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng