Về chúng tôi

Đăng bởi Phòng KHVT - Công ty Điện lực Sóc Trăng | 10:03 | 08/04/2025

V/v đề nghị báo giá lập dự toán mua sắm (đợt 2 năm 2025)

Kính gửi: Các Nhà thầu

 

Công ty Điện lực Sóc Trăng xin chân thành cám ơn tất cả các Nhà thầu đã quan tâm và hợp tác tốt với Công ty chúng tôi trong thời gian qua.

Hiện Công ty Điện lực Sóc Trăng có nhu cầu khảo giá một số vật tư thiết bị dùng để lập dự toán đấu thầu mua sắm phục vụ cho công tác đợt 2 năm 2025, đề nghị các Nhà thầu quan tâm gói thầu trên báo giá với danh mục hàng hoá và số lượng dự kiến mua sắm cụ thể đính kèm.

- Tiêu chí về kỹ thuật: Theo Quyết định 20/QĐ-HĐTV ngày 11/03/2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam Về việc ban hành “Quy định Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn Vật tư thiết bị lưới điện trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” và các tiêu chuẩn thông dụng khác áp dụng trên lưới điện hiện hành.

- Thời gian dự kiến tổ chức lựa chọn nhà thầu: Quý 2/2025;

- Thời gian giao hàng: 15 đến 20 ngày kể từ ngày đặt hàng;

- Địa điểm giao hàng: Tại kho bên mua;

- Thời gian thanh toán: Trong vòng 30 ngày, sau khi nhận được hàng và đủ các chứng từ thanh toán.

- Đơn giá không bao gồm thuế (tính theo đơn vị tính của danh mục hàng hoá, đã bao gồm tất cả các chi phí có liên để sản xuất, vận chuyển, thí nghiệm,…giao hàng tại bên mua), hiệu lực báo giá 60 ngày.

Ghi chú: Trên báo giá đề nghị đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu và ghi rõ các thông tin của doanh nghiệp như: Tên doanh nghiệp, địa chỉ Công ty, mã số thuế, ….

Đề nghị Quý Nhà thầu gửi báo giá đến Công ty Điện lực Sóc Trăng (P.KHVT – 02993686911) theo địa chỉ số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (phong bì giúp ghi rõ “báo giá lập dự toán mua sắm đợt 2 năm 2025”). Do nhu cầu mua sắm tại đơn vị, rất mong Quý Nhà thầu gửi báo giá trước ngày 15/4/2025.

Trân trọng./.

  1. Gói 1: Chì, cần FCO, cần LBFCO, Máy cắt các loại

 

Stt

Tên và quy cách vật tư

ĐVT

Số lượng dự kiến

Đơn giá ước (VND)

Tỷ lệ thuế (%)

Thành tiền ước (VND)

 
 

1

Cần FCO 100A

Cái

90

 

 

 

 

2

Cần FCO 200A

Cái

180

 

 

 

 

3

Cần LBFCO 100A

Cái

60

 

 

 

 

4

Cần LBFCO 200A

Cái

200

 

 

 

 

5

Fuselink 3 K

sợi

1.000

 

 

 

 

6

Fuselink 6 K

sợi

900

 

 

 

 

7

Fuselink 8 K

sợi

900

 

 

 

 

8

Fuselink 10 K

sợi

800

 

 

 

 

9

Fuselink 12 K

sợi

800

 

 

 

 

10

Fuselink 15 K

sợi

650

 

 

 

 

11

Fuselink 20 K

sợi

700

 

 

 

 

12

Fuselink 25 K

sợi

650

 

 

 

 

13

Fuselink 30 K

sợi

700

 

 

 

 

14

Fuselink 40 K

sợi

600

 

 

 

 

15

Fuselink 50 K

sợi

481

 

 

 

 

16

Fuselink 65 K

sợi

300

 

 

 

 

17

Fuselink 80 K

sợi

90

 

 

 

 

18

Fuselink 100 K

sợi

50

 

 

 

 

19

Fuselink 140 K

sợi

30

 

 

 

 

20

Fuselink 200 K

sợi

30

 

 

 

 

21

Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 32A

Cái

2.500

 

 

 

 

22

Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 10A

Cái

999

 

 

 

 

23

Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 16A

Cái

4.500

 

 

 

 

24

Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32A

Cái

11.000

 

 

 

 

25

Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 50A

Cái

1.027

 

 

 

 

26

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 10A

cái

1.800

 

 

 

 

27

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 32A

Cái

700

 

 

 

 

28

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 50A

Cái

1.000

 

 

 

 

29

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 32A

Cái

170

 

 

 

 

30

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 50A

Cái

350

 

 

 

 

31

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A

Cái

286

 

 

 

 

32

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 100A

Cái

174

 

 

 

 

33

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A

Cái

247

 

 

 

 

34

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 160A

Cái

140

 

 

 

 

35

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A

Cái

130

 

 

 

 

36

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A

Cái

150

 

 

 

 

37

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 320A

Cái

30

 

 

 

 

38

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A

Cái

35

 

 

 

 

39

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 630A

Cái

25

 

 

 

 

40

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 1000A

Cái

3

 

 

 

 

 

Tổng tiền chưa thuế

 

     

 

 

 

Tiền thuế

 

     

 

 

 

Tổng tiền có thuế

 

     

 

 

 

Gói 2: Cách điện, giáp và phụ kiện lưới điện các loại

 

Stt

Tên và quy cách vật tư

ĐVT

Số lượng Dự kiến

Đơn giá ước (VND)

Tỷ lệ thuế (%)

Ước Thành tiền (VND)

 
 

1

Sứ ống chỉ

cái

18.000

 

 

 

 

2

Sứ chằng hạ áp

cái

750

 

 

 

 

3

Sứ cong hình chữ C

cái

18.790

 

 

 

 

4

Sứ cong hình chữ C 3 pha

cái

1.600

 

 

 

 

5

Cách điện treo Polymer 24kV-70kN

cái

1.200

 

 

 

 

6

Sứ đứng 24kV chống muối biển (dòng rò 31mm/kV)

cái

1.200

 

 

 

 

7

Ty sứ đứng 24kV (đầu bọc chì, dòng rò 31mm/kV)

cái

750

 

 

 

 

8

Topin 75x75x75x8 dài 700mm

cái

1.190

 

 

 

 

9

Sứ đứng 36kV chống muối biển (dòng rò 31mm/kV)

cái

850

 

 

 

 

10

Ty sứ đứng 36kV (đầu bọc chì, dòng rò 31mm/kV)

cái

600

 

 

 

 

11

Cách điện đứng Polymer 24kV (có kẹp dây, dòng rò >= 31mm/kV

Cái

600

 

 

 

 

12

Ty 24kV dùng cho cách điện Polymer (Đầu ty M21mm)

Cái

480

 

 

 

 

13

Cách điện đứng Polymer 36kV (có kẹp dây, dòng rò >= 31mm/kV)

Cái

500

 

 

 

 

14

Ty 36kV dùng cho cách điện Polymer (Đầu ty M21mm)

Cái

350

 

 

 

 

15

Ống nối ép A35

cái

981

 

 

 

 

16

Ống nối ép A50

cái

2.600

 

 

 

 

17

Ống nối ép A70

cái

668

 

 

 

 

18

Ống nối ép A95

cái

593

 

 

 

 

19

Ống nối ép A120

cái

397

 

 

 

 

20

Ống nối ép A150

cái

159

 

 

 

 

21

Ống nối ép A185

cái

250

 

 

 

 

22

Ống nối ép A240

cái

137

 

 

 

 

23

Ống nối ép cáp AC 35

cái

231

 

 

 

 

24

Ống nối cáp ép AC 50

cái

1.000

 

 

 

 

25

Ống nối cáp ép AC 70

cái

447

 

 

 

 

26

Ống nối cáp ép AC 95

cái

156

 

 

 

 

27

Ống nối cáp ép AC 120

cái

183

 

 

 

 

28

Ống nối cáp ép AC 185

cái

135

 

 

 

 

29

Ống nối cáp ép AC 240

cái

97

 

 

 

 

30

Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (1bolt)

cái

4.000

 

 

 

 

31

Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2bolt)

cái

8.000

 

 

 

 

32

Kẹp splitbolt Cu 22 mm2

cái

100

 

 

 

 

33

Splitbolt 2/0

cái

500

 

 

 

 

34

Splitbolt 4/0

cái

1.000

 

 

 

 

35

Hotline 4/0

cái

1.300

 

 

 

 

36

Kẹp quai 4/0

cái

1.300

 

 

 

 

37

Kẹp AC 35-70

cái

8.000

 

 

 

 

38

Kẹp AC 95

cái

400

 

 

 

 

39

Kẹp AC 120

cái

300

 

 

 

 

40

Kẹp AC 150

cái

150

 

 

 

 

41

Kẹp AC 185

cái

150

 

 

 

 

42

Kẹp AC 240

cái

100

 

 

 

 

43

Kẹp WR 189 (25-50/25-50)

cái

638

 

 

 

 

44

Kẹp WR 289 (50-70/50-70)

cái

3.000

 

 

 

 

45

Kẹp WR 379 (25-50/70-95)

cái

900

 

 

 

 

46

Kẹp WR 419 (70-95/70-95)

cái

728

 

 

 

 

47

Kẹp WR 815 (25-70/120-240)

cái

300

 

 

 

 

48

Kẹp WR 875 (50-95/120-240)

cái

120

 

 

 

 

49

Kẹp WR 929 (120-240/120-240)

cái

120

 

 

 

 

50

Đầu cosse ép đồng 4mm2

cái

5.000

 

 

 

 

51

Đầu cosse ép đồng 16mm2

cái

500

 

 

 

 

52

Đầu cosse ép đồng 25mm2-lỗ P8

cái

3.200

 

 

 

 

53

Đầu cosse ép đồng 25mm2-lỗ P14

cái

740

 

 

 

 

54

Đầu cosse ép đồng 35mm2

cái

1.500

 

 

 

 

55

Đầu cosse ép đồng 50mm2

cái

3.000

 

 

 

 

56

Đầu cosse ép đồng 70mm2

cái

3.000

 

 

 

 

57

Đầu cosse ép đồng 95mm2

cái

900

 

 

 

 

58

Đầu cosse ép đồng 95mm2 - loại 2 lỗ

cái

280

 

 

 

 

59

Đầu cosse ép đồng 120mm2

cái

700

 

 

 

 

60

Đầu cosse ép đồng 120mm2 - loại 2 lỗ

cái

234

 

 

 

 

61

Đầu cosse ép đồng 150mm2

cái

200

 

 

 

 

62

Đầu cosse ép đồng 150mm2 - loại 2 lỗ

cái

90

 

 

 

 

63

Đầu cosse ép đồng 185mm2

cái

320

 

 

 

 

64

Đầu cosse ép đồng 185mm2 - loại 2 lỗ

cái

150

 

 

 

 

65

Đầu cosse ép đồng 240mm2

cái

320

 

 

 

 

66

Đầu cosse ép đồng 240mm2 - loại 2 lỗ

cái

100

 

 

 

 

67

Đầu cosse ép đồng 300mm2

cái

90

 

 

 

 

68

Đầu cosse ép đồng 400mm2

cái

6

 

 

 

 

69

Đầu cosse ép đồng 500mm2

cái

6

 

 

 

 

70

Đầu cosse ép Cu-Al 35mm2

cái

500

 

 

 

 

71

Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2

cái

5.000

 

 

 

 

72

Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2

cái

1.300

 

 

 

 

73

Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2

cái

250

 

 

 

 

74

Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 - loại 2 lỗ

cái

27

 

 

 

 

75

Đầu cosse ép CuAl 120mm2

cái

131

 

 

 

 

76

Đầu cosse ép CuAl 120mm2 - loại 2 lỗ

cái

27

 

 

 

 

77

Đầu cosse ép CuAl 150mm2

cái

76

 

 

 

 

78

Đầu cosse ép CuAl 150mm2 - loại 2 lỗ

cái

50

 

 

 

 

79

Đầu cosse ép CuAl 185mm2

cái

90

 

 

 

 

80

Đầu cosse ép CuAl 185mm2 - loại 2 lỗ

cái

30

 

 

 

 

81

Đầu cosse ép CuAl 240mm2

cái

80

 

 

 

 

82

Đầu cosse ép CuAl 240mm2 - loại 2 lỗ

cái

30

 

 

 

 

83

Đầu cosse hạ MBA 15-25kVA

cái

300

 

 

 

 

84

Đầu cosse hạ MBA 37,5kVA

cái

250

 

 

 

 

85

Đầu cosse cao MBT

cái

150

 

 

 

 

86

Giáp níu cáp TK 35

bộ

3.000

 

 

 

 

87

Giáp níu cáp TK 50

bộ

2.000

 

 

 

 

88

Giáp níu dây trần As (ACSR) 50

sợi

400

 

 

 

 

89

Giáp níu dây trần As (ACSR) 70

sợi

121

 

 

 

 

90

Giáp níu dây trần As (ACSR) 95

sợi

186

 

 

 

 

91

Giáp níu dây trần As (ACSR) 120

sợi

188

 

 

 

 

92

Giáp níu dây trần As (ACSR) 185

sợi

124

 

 

 

 

93

Giáp níu dây trần As (ACSR) 240

sợi

121

 

 

 

 

94

Giáp níu dây ACX 50mm2

sợi

540

 

 

 

 

95

Giáp níu dây ACX 70mm2

sợi

225

 

 

 

 

96

Giáp níu dây ACX 95mm2

sợi

260

 

 

 

 

97

Giáp níu dây ACX 120mm2

sợi

130

 

 

 

 

98

Giáp níu dây ACX 185mm2

sợi

670

 

 

 

 

99

Giáp níu dây ACX 240/32

sợi

320

 

 

 

 

100

Giáp buộc đầu sứ đơn bằng composite cho cáp nhôm bọc 50

sợi

360

 

 

 

 

101

Giáp buộc đầu sứ đơn bằng composite cho cáp nhôm bọc 70

sợi

180

 

 

 

 

102

Giáp buộc đầu sứ đơn bằng composite cho cáp nhôm bọc 95

sợi

252

 

 

 

 

103

Giáp buộc đầu sứ đơn bằng composite cho cáp nhôm bọc 120

sợi

100

 

 

 

 

104

Giáp buộc đầu sứ đơn bằng composite cho cáp nhôm bọc 185

sợi

100

 

 

 

 

105

Giáp buộc cổ sứ đôi bằng composite cho cáp nhôm bọc 50

sợi

120

 

 

 

 

106

Giáp buộc cổ sứ đôi bằng composite cho cáp nhôm bọc 70

sợi

90

 

 

 

 

107

Giáp buộc cổ sứ đôi bằng composite cho cáp nhôm bọc 120

sợi

90

 

 

 

 

108

Giáp buộc cổ sứ đôi bằng composite cho cáp nhôm bọc 185

sợi

160

 

 

 

 

109

Giáp buộc cổ sứ đôi bằng composite cho cáp nhôm bọc 240

sợi

47

 

 

 

 

 

Tổng tiền chưa thuế

 

     

 

 

 

Tổng tiền thuế

 

     

 

 

 

Tổng tiền có thuế

 

     

 

 

 

  1. Gói 3: Thùng hộp Công tơ và phụ kiện

 

Stt

Tên và quy cách vật tư

ĐVT

Số lượng dự kiến

Đơn giá ước (VND)

Tỷ lệ thuế (%)

Ước Thành tiền (VND)

 
 

1

Kẹp IPC 95/35mm2

cái

83.000

 

 

 

 

2

Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95

cái

2.500

 

 

 

 

3

Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120 mm2

cái

600

 

 

 

 

4

Kẹp nối bọc cách điện IPC 185-240 mm2

cái

500

 

 

 

 

5

Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời

cái

16.000

 

 

 

 

6

Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời

cái

2.000

 

 

 

 

7

Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời

cái

1.186

 

 

 

 

8

Hộp 1 công tơ 3 pha composite ngoài trời

cái

3.500

 

 

 

 

9

Chụp bảo vệ LA silicon

cái

800

 

 

 

 

10

Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L

cái

800

 

 

 

 

11

Nắp chụp đầu cực LBS

cái

120

 

 

 

 

12

Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24kV

cái

800

 

 

 

 

13

Nắp che bảo vệ TU silicon

cái

50

 

 

 

 

14

Nắp che TI trung thế Silicon

cái

50

 

 

 

 

15

Ổ khóa (dùng chung chìa)

cái

2.000

 

 

 

 

16

Sọt nhựa (400x600x390) mm

cái

1.000

 

 

 

 

17

Nắp hộp đấu dây 1 pha (dùng cho điện kế vinasino + vis)

cái

2.550

 

 

 

 

18

Chì niêm điện kế

kg

2.069

 

 

 

 

19

Dây chì niêm điện kế

kg

293

 

 

 

 

 

Tổng tiền chưa thuế

 

 

 

 

 

 

 

Tổng tiền thuế

 

 

 

 

 

 

 

Tổng tiền có thuế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN LIÊN QUAN

(13:45 - 16/06/2026)

Công ty Điện lực thành phố Cần Thơ thông báo tuyển dụng lao động năm 2026

Công ty Điện lực thành phố Cần Thơ thông báo tuyển dụng lao động năm...

(08:02 - 04/06/2026)

TCBC: VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 4 NĂM 2026

(09:46 - 20/04/2026)

TCBC: VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 3 NĂM 2026

(13:59 - 01/04/2026)

Công ty Điện lực TP Cần Thơ thông báo kế hoạch tuyển sinh trình độ Trung cấp năm 2026

Công ty Điện lực TP Cần Thơ thông báo kế hoạch tuyển sinh trình độ Trung...

(08:49 - 19/03/2026)

THÔNG CÁO Về tình hình sản xuất kinh doanh và hoạt động đầu tư xây dựng tại Công ty Điện lực TP Cần Thơ tháng 02 năm 2026

  Công ty Điện lực thành phố Cần Thơ (PCCT) xin gửi thông cáo...

(11:08 - 11/11/2025)

TCBC: VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 10 NĂM 2025

(14:01 - 21/10/2025)

TCBC: VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 9 NĂM 2025

(10:39 - 15/09/2025)

EVNSPC tổ chức khóa đào tạo kỹ năng chụp ảnh chuyên nghiệp cho đội ngũ truyền thông

Ngày 12/9/2025, tại Hội trường Công ty Điện lực thành phố Cần Thơ, Tổng...

(09:34 - 11/09/2025)

TCBC: VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 8 NĂM 2025

  THÔNG CÁO BÁO CHÍ VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH...

(11:31 - 09/09/2025)

THÔNG BÁO - Về thời hạn thanh toán tiền điện

Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15, ngày 30 tháng 11 năm 2024; Căn cứ Thông...